Nghĩa của từ "X chromosome" trong tiếng Việt

"X chromosome" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

X chromosome

US /ˈeks ˌkroʊ.mə.soʊm/
UK /ˈeks ˌkrəʊ.mə.səʊm/
"X chromosome" picture

Danh từ

nhiễm sắc thể X

a sex chromosome that occurs paired in the cells of females and singly in those of males

Ví dụ:
Females typically have two X chromosomes, while males have one X and one Y.
Con cái thường có hai nhiễm sắc thể X, trong khi con đực có một X và một Y.
Color blindness is often linked to a gene on the X chromosome.
Bệnh mù màu thường liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể X.